xói mòn

xói mòn

Sóng biển xói mòn vách đá ven bờ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm mòn dần, phá hủy bề mặt: "xói mòn" mô tả quá trình nước, gió hoặc các tác nhân tự nhiên khác làm bào mòn, cuốn trôi đất đá, bề mặt vật liệu theo thời gian.
    • Làm suy yếu, phá hủy dần dần: "xói mòn" cũng được dùng theo nghĩa bóng, chỉ sự suy giảm, phá hủy từ từ về giá trị, đạo đức, lòng tin, v.v.
  2. Danh từ:

    • Hiện tượng bào mòn, sự phá hủy bề mặt: "sự xói mòn" chỉ quá trình hoặc kết quả của việc đất đá, bề mặt bị nước, gió làm mòn đi.
    • Sự suy yếu dần dần: "sự xói mòn" còn chỉ sự giảm sút, mất mát dần về giá trị, phẩm chất, v.v.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Mưa lớn đã xói mòn lớp đất mặt của cánh đồng. (Nước mưa làm mòn cuốn trôi đất màu mỡ trên bề mặt.)
    • Thời gian xói mòn ký ức của ông về quá khứ. (Thời gian làm mờ dần những kỷ niệm trong tâm trí ông.)
  • Danh từ:

    • Sự xói mòn bờ biển đe dọa các làng chài ven biển. (Hiện tượng nước biển làm mòn đất liền gây nguy hiểm cho các khu dân cư.)
    • Sự xói mòn lòng tin trong xã hội vấn đề nghiêm trọng. (Việc lòng tin giảm dần gây khó khăn cho sự phát triển chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xói mòn đạo đức": sự suy thoái dần về phẩm chất, giá trị đạo đức trong xã hội hoặc cá nhân.

    • Vụ bối này cho thấy sự xói mòn đạo đức trong giới lãnh đạo. (Vụ việc phản ánh sự giảm sút nghiêm trọng về phẩm chất đạo đức.)
  • "xói mòn giá trị văn hóa": sự mai một, mất dần các giá trị truyền thống.

    • Toàn cầu hóa có thể gây xói mòn giá trị văn hóa bản địa. (Quá trình hội nhập quốc tế làm giảm dần các đặc điểm văn hóa riêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bào mòn (động từ): làm mòn dần bằng cách cọ xát, tác động vật gần nghĩa với "xói mòn" nhưng thường dùng trong ngữ cảnh học hơn.

    • Nước chảy bào mòn đá. (Nước làm mòn bề mặt đá qua thời gian.)
  • Sạt lở (danh từ): hiện tượng đất đá trượt xuống do mưa lũ hoặc xói mònthường kết quả của xói mòn nghiêm trọng.

    • Sạt lở đất xảy ra sau trận mưa lớn. (Đất trượt xuống do bị xói mòn nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bào mòn: làm mòn dần, thường dùng trong ngữ cảnh vật .
  • Phá hủy: làm hư hại hoàn toàn, nhưng "xói mòn" nhấn mạnh tính từ từ, dần dần.
  • Suy yếu: làm giảm sức mạnh, giá trịthường dùng trong nghĩa bóng.
Thành ngữ liên quan
  • Xói mòn như nước chảy đá mòn: chỉ quá trình thay đổi, phá hủy diễn ra chậm nhưng chắc chắn.
    • Lòng tin của dân chúng vào chính quyền xói mòn như nước chảy đá mòn. (Lòng tin giảm dần một cách khó nhận thấy nhưng không thể ngăn cản.)